
BẢNG GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG NỘI THẤT CHUNG CƯ
Mục lục [Hiển thị]

Trên thực tế, nhiều khách hàng nghĩ rằng giá thi công nội thất chung cư chỉ phụ thuộc vào chất liệu và số lượng của nội thất. Tuy nhiên, đó chỉ là những yếu tố cơ bản và thường không có mức giá cố định, bởi còn phụ thuộc vào các yếu tố sau đây:
Để thuận tiện cho bạn dự toán sơ bộ ngân sách thi công hoàn thiện nội thất chung cư, Baha Homes xin cung cấp các bảng giá theo số lượng phòng ngủ cho từng căn hộ giúp bạn dễ dàng chọn lựa dịch vụ phù hợp với nhu cầu và ngân sách của bạn. Theo đó, Baha Homes xin gửi dự toán giá dưới đây để quý khách tham khảo:
Mức đầu tư | Giá nội thất |
Cơ bản | Từ 70.000.000 – 100.000.000đ |
Nâng cao | Từ 130.000.000 – 250.000.000đ |
Cao cấp | Từ 250.000.000đ trở lên |
Mức đầu tư | Giá nội thất |
Cơ bản | Từ 120.000.000 – 180.000.000 đ |
Nâng cao | Từ 220.000.000 – 300.000.000đ |
Cao cấp | Từ 400.000.000đ trở lên |
Mức đầu tư | Giá nội thất |
Cơ bản | Từ 160.000.000đ – 220.000.000đ |
Nâng cao | Từ 270.000.000đ – 450.000.000đ |
Cao cấp | Từ 500.000.000đ trở lên |
Trong quá trình tìm hiểu về dịch vụ thi công nội thất căn hộ chung cư nếu quý khách muốn tìm hiểu báo giá sơ bộ nội thất cho phong cách mà mình yêu thích trước khi trao đổi chi tiết để thuận tiện hơn cho việc dự trù ngân sách và chọn phong cách. Tham khảo ngay giá thi công nội thất căn hộ chung cư theo từng phong cách dưới đây:
Giá thi công nội thất căn hộ chung cư phong cách hiện đạiđơn giản – sang trọng: từ 70 triệu đến dưới 400 triệu.
Giá thi công hoàn thiện nội thất chung cư cao cấp phong cách luxury: trên 300 triệu.
Giá thi công nội thất căn hộ theo phong cách tân cổ điển: từ 150 triệu đến dưới 700 triệu.
Giá thi công hoàn thiện nội thất phong cách janpandi: từ 150 triệu đến dưới 700 triệu.
Tuy nhiên trên đây chỉ là báo giá sơ bộ tổng thể theo từng phong cách dự toán cho quý khách tham khảo. Mức giá chính xác sẽ được điều chỉnh theo nhu cầu, diện tích và ngân sách mà quý khách đề ra cho căn hộ chung cư nhà mình. Hãy liên hệ ngay để Baha Homes tư vấn miễn phí cho bạn.
Hiện nay, Baha Homes có kinh nghiệm thiết kế đa dạng các phong cách thiết kế khác nhau. Đơn giá thiết kế nội thất của mỗi phong cách sẽ có sự chênh lệch, dao động từ 150.000đ – 290.000đ/m2. Dưới đây là chi phí tổng theo từng mức độ đầu tư. Kinh phí dự trù cho diện tích các căn hộ từ 35m2 đến 108m2.
Phong cách thiết kế | Mức độ đầu tư | Giá Thiết kế phần nội thất (VNĐ) | Giá phần thô (VNĐ) |
Hiện đại (Modern Minimalism)
| Cơ bản | 29.000.000 – 45.000.000 | 20.000.000-35.000.000 |
Nâng cao | 45.000.000 – 60.000.000 | ||
Cao cấp | 60.000.000 – 85.000.000 | 35.000.000-50.000.000 | |
Scandinavian (Bắc Âu)
| Cơ bản | 39.000.000 – 55.000.000 | 20.000.000–40.000.000 |
Nâng cao | 59.000.000 – 75.000.000 | ||
Cao cấp | 85.000.000 – 115.000.000 | 40.000.000–60.000.000 | |
Japandi (Nhật – Bắc Âu)
| Cơ bản | 35.000.000 – 55.000.000 | 20.000.000–40.000.000 |
Nâng cao | 55.000.000 – 70.000.000 | ||
Cao cấp | 75.000.000 – 105.000.000 | 40.000.000–60.000.000 | |
Tân cổ điển (Neo-Classical)
| Cơ bản | 49.000.000 – 65.000.000 | 25.000.000–40.000.000 |
Nâng cao | 65.000.000 – 85.000.000 | ||
Cao cấp | 95.000.000 – 125.000.000 | 40.000.000–55.000.000 | |
Industrial (Công nghiệp)
| Cơ bản | 35.000.000– 55.000.000 | 20.000.000-40.000.000 |
Nâng cao | 55.000.000 – 70.000.000 | ||
Cao cấp | 75.000.000 – 95.000.000 | 35.000.000–50.000.000 | |
Luxury (Sang trọng cao cấp)
| Cơ bản | 40.000.000 – 60.000.000 | 30.000.000–45.000.000 |
Nâng cao | 60.000.000 – 80.000.000 | ||
Cao cấp | 95.000.000 – 135.000.000 | 45.000.000–60.000.000 |
Dưới đây là bảng giá thiết kế thi công nội thất chung cư theo vật liệu phần thô bạn đọc có thể tham khảo:
STT | Vật liệu | Đặc tính | Giá thành |
I. Sàn lát | |||
1 | Sàn gỗ | Lát bằng phương pháp hèm khóa, độ dày 8 – 12mm. Ưu điểm: Mang lại cảm giác nền nhà chắc chắn, nhiều màu sắc, vân gỗ lựa chọn. Nhược điểm: Dễ bị cong vênh, hệ số giãn nở nhiều. Chịu nước kém, chỉ có thể chống hơi ẩm. Bị ngập nước sẽ bị nở. Dễ bị mối mọt. | Giá từ 250.000→450.000vnđ/m2 |
2 | Sàn nhựa | Lát bằng phương pháp hèm khóa hoặc dán keo (loại hèm khóa có chất lượng cao hơn, chắc chắn hơn), độ dày 4 – 6 mm. Ưu điểm: Khả năng chịu lực cao. Kháng nước tuyệt đối, đối với loại hèm khóa. Nhiều màu sắc, vân gỗ, vân đá để lựa chọn. Nhược điểm: Thi công khó. Cho cảm giác nền nhà không được đầm, chắc như sàn gỗ. | Thấp (Từ 230.000vnđ/m2) |
II. Làm tường | |||
1 | Giấy dán tường Hàn quốc | Độ bền từ 5 – 10 năm. Khi bị bong tróc khó sửa chữa. Màu sắc đa dạng, có hoa văn, hoạ tiết đa dạng. Không có mùi khó chịu, thi công nhanh, không bụi bẩn. | Từ 100.000 – 150.000vnđ/m2 |
2 | Sơn tường | Độ bền từ 10 – 20 năm. Khi bị bong tróc dễ dàng sửa chữa. Nhiều màu sắc, có thể làm hiệu ứng. Có mùi nước sơn, hết sau 3-4 ngày thi công. | Từ 80.000 – 120.000vnđ/m2 |
III. Chiếu sáng | |||
1 | Đèn led âm trần | Chiếu sáng góc rộng, lan tỏa cho không gian lớn. Chỉ lắp đèn âm dưới trần thạch cao. | Tuỳ thuộc thương hiệu và công suất, giá dao động từ 100.000→300.000vnđ/cái |
2 | Đèn led nổi | Chiếu sáng góc rộng, lan tỏa cho không gian lớn. Nếu không làm trần thạch cao. Lắp đèn nổi vào trần nhà bê tông. Nếu làm trần thạch cao. Lắp đèn nổi vào trần thạch cao. | Tuỳ thuộc thương hiệu và công suất |
3 | Đèn rọi spotlight | Chiếu sáng góc nhỏ, ánh sáng tập trung vào không gian nội thất cần nhấn mạnh. Nếu không làm trần thạch cao. Lắp đèn nổi vào trần nhà bê tông. Nếu làm trần thạch cao. Lắp đèn nổi vào trần thạch cao. Có thể lắp vào thanh ray, rồi lắp thanh ray vào trần nhà. Hoặc cũng có thể lắp thẳng vào trần nhà. | Tuỳ thuộc vào loại, thương hiệu và công suất |
IV. Làm Trần | |||
1 | Làm trần thạch cao | Để đi điện âm, không thấy ống dây điện. Giảm độ cao của trần nhà, phù hợp cho trần nhà quá cao. Nội thất gọn gàng, chỉn chu, mang tính thẩm mỹ cao. Dễ vệ sinh. | Cao |
Không làm trần thạch cao | Giữ nguyên độ cao trần nhà. Dễ sửa chữa sơn màu tuỳ thích. Đi điện nổi, cho thấy ống dây điện và các chi tiết bên trong. Phần trần nhà, ống dây điện và các nóc tủ bị hở dễ đóng bụi, bẩn. Rất khó vệ sinh. | Thấp | |
NỘI DUNG BẢN VẼ | THIẾT KẾ PHỐI CẢNH | THIẾT KẾ 3D SKETCHUP |
Vị trí các hạng mục | có | có |
Cấu trúc chi tiết các hạng mục | có | có |
Kích thước thực tế để thi công | có | có |
Tính chất tương đối của màu sắc | có | có |
Mô phòng điều kiện thực tế như ánh sáng, độ bóng | có | không |
Phí thiết kế | Miễn phí cho đơn hàng trên 150 triệu | Miễn phí cho mọi đơn hàng thiết kế thi công |
Địa chỉ: Số nhà 87, Đường 11A, Khu phố Phước Thiện, Phường Long Bình, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Thời gian hoạt động: 8h - 17h các ngày trong tuần
Liên hệ qua Zalo: https://zalo.me/0969066984hoặc số điện thoại 0969066984
👉 Gọi ngay để được tư vấn chi tiết về giá – chính sách ưu đãi.
Quý khách có thể nhắn tin trực tiếp qua Fanpage để nhận được sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ nhân viên tư vấn xuyên suốt từ Thứ 2 đến Chủ Nhật, từ 8h00 đến 17h00.
Your email address will not be published. Required fields are marked *